海底捞
Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994
Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của…
›海州Hǎi zhōuquận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của…
›海底hǎi dǐđáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
›海底捞月hǎi dǐ lāo yuèxem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]
›海床hǎi chuángđáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
›海底捞针hǎi dǐ lāo zhēnxem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]
›海平面hǎi píng miànmực nước biển
›海底扩张hǎi dǐ kuò zhāngsự mở rộng đáy biển (địa chất)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.