Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 800/1680

海兴Hǎi xīng

huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
海胆hǎi dǎn

nhím biển

Cụm từ
海肠子hǎi cháng zi

(khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)

Khẩu ngữ
海绵体hǎi mián tǐ

mô cương (bộ phận sinh dục); thể hang

Cụm từ
海绵状hǎi mián zhuàng

dạng bọt biển

Cụm từ
海绵宝宝Hǎi mián Bǎo bǎo

SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)

Cụm từ
海绵hǎi mián

(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.); cao su bọt

Cụm từ
海纳百川hǎi nà bǎi chuān

mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
海米hǎi mǐ

tôm khô

Cụm từ
海端乡Hǎi duān xiāng

thị trấn Haiduan hoặc Haituan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
海端Hǎi duān

thị trấn Haiduan hoặc Haituan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
海空军基地hǎi kōng jūn jī dì

căn cứ quân sự hải quân và không quân

Cụm từ
海空军hǎi kōng jūn

hải quân và không quân

Cụm từ
海禁hǎi jìn

cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển

Cụm từ
海神hǎi shén

Hoàng đế Biển; Neptune

Cụm từ
海碗hǎi wǎn

bát rất lớn

Cụm từ
海砂屋hǎi shā wū

nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển

Cụm từ
海砂hǎi shā

cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển)

Cụm từ
海相沉积物hǎi xiāng chén jī wù

trầm tích biển (địa chất)

Cụm từ
海相hǎi xiàng

đặc điểm trầm tích biển (địa chất)

Cụm từ
海监船hǎi jiàn chuán

tàu giám sát hải quân; tàu tuần tra hàng hải

Cụm từ
海盗行为hǎi dào xíng wéi

hành vi cướp biển

Cụm từ
海盗hǎi dào

cướp biển

Cụm từ
海皇羹hǎi huáng gēng

canh hải sản Quảng Đông

Cụm từ
海百合hǎi bǎi hé

hoa huệ biển; động vật huệ biển

Cụm từ
海登Hǎi dēng

Hayden hoặc Haydn (tên)

Cụm từ
海疆hǎi jiāng

khu vực biên giới ven biển

Cụm từ
海产hǎi chǎn

hải sản; sản xuất từ biển

Cụm từ
海瓜子hǎi guā zǐ

Tellina iridescens (một loại nhuyễn thể hai mảnh vỏ); bất kỳ loài nghêu nhỏ tương tự nào

Cụm từ
海瑞乡Hǎi ruì xiāng

xã Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
海瑞罢官Hǎi Ruì bà guān

Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗

Cụm từ
海瑞Hǎi ruì

thị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
海珠区Hǎi zhū Qū

Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
海珠Hǎi zhū

Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
海王星Hǎi wáng xīng

Sao Hải Vương (hành tinh)

Cụm từ
海王Hǎi wáng

Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ…

Cụm từ
海獭hǎi tǎ

rái cá biển

Cụm từ
海狮hǎi shī

sư tử biển

Cụm từ
海狸鼠hǎi lí shǔ

(động vật học) chuột hải ly; chuột nutria

Cụm từ
海狸hǎi lí

hải ly

Cụm từ
海狗hǎi gǒu

hải cẩu lông

Cụm từ
海牛hǎi niú

lợn biển

Cụm từ
海牙Hǎi yá

The Hague (thành phố ở Hà Lan); Den Haag

Cụm từ
海尔德兰Hǎi ěr dé lán

Gelderland, tỉnh của Hà Lan

Cụm từ
海尔Hǎi ěr

Haier (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc); Hale (tên gọi)

Cụm từ
海湾战争Hǎi wān Zhàn zhēng

Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)

Cụm từ
海湾国家hǎi wān guó jiā

các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh

Cụm từ
海湾hǎi wān

vịnh

Cụm từ
海滩hǎi tān

bãi biển; LT:片[pian4]

Cụm từ
海滨hǎi bīn

bờ biển

Cụm từ
海潮hǎi cháo

thuỷ triều

Cụm từ
海沧区Hǎi cāng Qū

Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沧Hǎi cāng

Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沟hǎi gōu

rãnh biển

Cụm từ
海港区Hǎi gǎng qū

quận cảng; quận Haigang của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
海港hǎi gǎng

cảng biển; hải cảng

Cụm từ
海淘hǎi táo

mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về

Cụm từ
海淀图书城Hǎi diàn Tú shū chéng

Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh

Cụm từ
海淀区Hǎi diàn Qū

Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海淀Hǎi diàn

Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海涵hǎi hán

(lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)

Cụm từ
海涅Hǎi niè

Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức

Cụm từ
海浪hǎi làng

sóng biển

Cụm từ
海洛英hǎi luò yīng

heroin (ma túy) (từ mượn)

Cụm từ
海洛因hǎi luò yīn

heroin (từ mượn)

Cụm từ
海洋温差发电hǎi yáng wēn chā fā diàn

chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

Cụm từ
海洋性贫血hǎi yáng xìng pín xuè

bệnh tan máu bẩm sinh

Cụm từ
海洋性气候hǎi yáng xìng qì hòu

khí hậu biển

Cụm từ
海洋性hǎi yáng xìng

tính chất biển

Cụm từ
海洋学hǎi yáng xué

hải dương học

Cụm từ
海洋hǎi yáng

đại dương; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海波hǎi bō

hypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)

Cụm từ