海东
địa khu Haidong, Thanh Hải
địa khu Haidong, Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›海晏Hǎi yànhuyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›海棠花hǎi táng huācây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
›海曙区Hǎi shǔ qūquận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
›海东青hǎi dōng qīng(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)
›海曙Hǎi shǔquận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
›海林Hǎi línHailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
›海景hǎi jǐngcảnh biển; tầm nhìn ra biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.