海河
Hải Hà (hệ thống năm tuyến đường thủy quanh Thiên Tân, chảy vào Bột Hải 渤海 tại Đại Cô Khẩu 大沽口)
Hải Hà (hệ thống năm tuyến đường thủy quanh Thiên Tân, chảy vào Bột Hải 渤海 tại Đại Cô Khẩu 大沽口)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi trồng thủy sản
›海洋hǎi yángđại dương; LT:個|个[ge4]
›海洋学hǎi yáng xuéhải dương học
›海洋温差发电hǎi yáng wēn chā fā diànchuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)
›海法Hǎi fǎHaifa (thành phố ở Israel)
›海水倒灌hǎi shuǐ dào guànnước mặn xâm nhập
›海波hǎi bōhypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)
›海水不可斗量hǎi shuǐ bù kě dǒu liángxem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.