鼓楼
tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v
tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến)…
›鼓手gǔ shǒutay trống
›鼓箧gǔ qièlễ khai trường (cách dùng cũ); học vấn kinh điển
›鼓噪gǔ zào(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về
›鼓板gǔ bǎnbộ gõ nhịp
›鼓捣gǔ daotáy máy; kích động
›鼓气gǔ qìthổi phồng; làm sưng; làm phồng; thổi không khí vào (cái gì đó); (nghĩa bóng) khích lệ; hỗ trợ
›鼓掌gǔ zhǎngvỗ tay; tán thưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.