鼓 gǔ 鼓 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 鼓 trong tiếng Việt cái trống; LT: 通[tong4], 面[mian4]; đánh trống; gõ; khuấy động; phồng; làm sưng 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan