磁盘 là gì?
磁盘 [cí pán] có nghĩa là đĩa (máy tính).
Nghĩa của từ 磁盘 trong tiếng Việt
đĩa (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 磁盘
磁盘 được đọc là cí pán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đĩa (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .