科尼赛克
Koenigsegg (nhà sản xuất ô tô)
Koenigsegg (nhà sản xuất ô tô)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề…
›科室kē shìkhoa; phòng ban; đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)
›科布多Kē bù duōQobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại
›科学院kē xué yuànviện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]
›科学育儿kē xué yù érnuôi dạy con khoa học
›科幻小说kē huàn xiǎo shuōtiểu thuyết khoa học viễn tưởng
›科学编辑kē xué biān jíbiên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)
›科幻电影kē huàn diàn yǐngphim khoa học viễn tưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.