Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缴械繳械

jiǎo xiè

缴械 là gì?

缴械 [jiǎo xiè] có nghĩa là tước vũ khí; hạ vũ khí; đầu hàng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缴械 trong tiếng Việt

  1. tước vũ khí
  2. hạ vũ khí
  3. đầu hàng

Cách đọc và ghi nhớ 缴械

缴械 được đọc là jiǎo xiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tước vũ khí; hạ vũ khí; đầu hàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan