缴械 là gì?
缴械 [jiǎo xiè] có nghĩa là tước vũ khí; hạ vũ khí; đầu hàng.
Nghĩa của từ 缴械 trong tiếng Việt
- tước vũ khí
- hạ vũ khí
- đầu hàng
Cách đọc và ghi nhớ 缴械
缴械 được đọc là jiǎo xiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tước vũ khí; hạ vũ khí; đầu hàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .