Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiù

绣 là gì?

[xiù] có nghĩa là thêu; thêu thùa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绣 trong tiếng Việt

  1. thêu
  2. thêu thùa

Cách đọc và ghi nhớ 绣

được đọc là xiù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thêu; thêu thùa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan