绘本 là gì?
绘本 [huì běn] có nghĩa là sách tranh.
Nghĩa của từ 绘本 trong tiếng Việt
sách tranh
Cách đọc và ghi nhớ 绘本
绘本 được đọc là huì běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sách tranh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
绘本 [huì běn] có nghĩa là sách tranh.
sách tranh
绘本 được đọc là huì běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sách tranh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .