Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huà

繣 là gì?

[huà] có nghĩa là bướng bỉnh; ngang ngược.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 繣 trong tiếng Việt

  1. bướng bỉnh
  2. ngang ngược

Cách đọc và ghi nhớ 繣

được đọc là huà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bướng bỉnh; ngang ngược”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan