旧的不去,新的不来
nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ
nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew…
›旧皇历jiù huáng lilịch cũ; phong tục lỗi thời
›旧病jiù bìngbệnh cũ; bệnh trước đây
›旧知jiù zhīngười quen cũ; bạn cũ
›旧疾jiù jíbệnh cũ; bệnh trước đây
›旧石器时代Jiù shí qì Shí dàiThời đại Đồ đá cũ
›旧称jiù chēngthuật ngữ cũ; cách gọi cũ
›旧物jiù wùtài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.