Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một đối một; một với một
cặp đôi; cặp
nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa bóng: thời gian quý báu
(thành ngữ) thời gian quý báu
sơ thẩm (pháp luật)
cả gia đình
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ…
cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
chủ nhà; người đứng đầu gia đình
cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ); nhóm
phải
chắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải
học được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh
nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
đi thành hàng một
băng đô; dải vải quấn quanh đầu
một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
thành hàng; thành dòng
người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn
mù chữ hoàn toàn
xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]
không thiếu một chữ
không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
từng chữ một; nguyên văn
mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
thành hàng; thành dòng
cái nhìn phiến diện; quan điểm hạn hẹp
chế độ một vợ một chồng
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
đúng như dự đoán