Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
viết tắt của 上海汽車工業集團|上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.)
thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển
người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
lần trước
chữ viết trên
đi lên lầu
đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp
có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng
nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên
cú vung gậy ra sau (golf)
dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn
sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá
huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán
huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Thượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
kỳ trước (tuần, tháng hoặc quý v.v.)
nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich
bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)
nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường
tháng trước
viết thư (gửi tới cấp trên); trình đơn kiến nghị
chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
tuần trước; tuần trước đó
chương trình truyền hình vệ tinh
phát sóng qua vệ tinh; truyền hình vệ tinh (v.v.); huyệt Thượng Tinh (DU23)