Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
上汽
Shàng Qì

viết tắt của 上海汽車工業集團|上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

Viết tắt
上水
shàng shuǐ

thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.)

Cụm từ
上气不接下气
shàng qì bù jiē xià qì

thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển

Thành ngữ
上款
shàng kuǎn

người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp

Cụm từ
上次
shàng cì

lần trước

Cụm từ
上标
shàng biāo

chữ viết trên

Cụm từ
上楼
shàng lóu

đi lên lầu

Cụm từ
上梁
shàng liáng

đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp

Cụm từ
上榜
shàng bǎng

có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Cụm từ
上梁不正下梁歪
shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên

Thành ngữ
上杆
shàng gān

cú vung gậy ra sau (golf)

Cụm từ
上桌
shàng zhuō

dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn

Cụm từ
上校
shàng xiào

sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá

Cụm từ
上栗县
Shàng lì xiàn

huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi

Cụm từ
上栗
Shàng lì

huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi

Cụm từ
上架
shàng jià

đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán

Cụm từ
上林县
Shàng lín xiàn

huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
上林
Shàng lín

huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
上杭县
Shàng háng xiàn

huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
上杭
Shàng háng

Thượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
上期
shàng qī

kỳ trước (tuần, tháng hoặc quý v.v.)

Cụm từ
上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich

Thành ngữ
上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)

Thành ngữ
上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng

nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Thành ngữ
上月
shàng yuè

tháng trước

Cụm từ
上书
shàng shū

viết thư (gửi tới cấp trên); trình đơn kiến nghị

Cụm từ
上映
shàng yìng

chiếu; trình chiếu (một bộ phim)

Cụm từ
上星期
shàng xīng qī

tuần trước; tuần trước đó

Cụm từ
上星剧
shàng xīng jù

chương trình truyền hình vệ tinh

Cụm từ
上星
shàng xīng

phát sóng qua vệ tinh; truyền hình vệ tinh (v.v.); huyệt Thượng Tinh (DU23)

Cụm từ