Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giới trên đúng (toán học); cận trên nhỏ nhất
mí mắt trên
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
mí mắt trên
ăn ảnh; (cũ) quan cao
biểu mô
lên dây (đồng hồ hoặc cơ chế máy móc)
bị nghiện; thành nghiện
(của quan lại) dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
bị lừa; bị lừa đảo
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
giới hạn trên
Ueda (họ và địa danh của Nhật Bản)
quận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
(thông tục) đặt vòng tránh thai; (bác sĩ) đặt vòng tránh thai
giờ làm việc; giờ hành chính
nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)
đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc; đến văn phòng
huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
tư thế chó ngửa mặt (trong yoga)
vòm miệng (nóc của miệng)
lấy biển số xe
(phim) bắt đầu chiếu (Đài Loan)
(Internet) (của một từ khóa tìm kiếm) đang thịnh hành
(y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)
nổi giận; bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)
tăng lên; đi lên
chiếu (phim); diễn (vở kịch); một buổi chiếu; một buổi diễn