Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不死药
bù sǐ yào

thuốc trường sinh

Cụm từ
不死心
bù sǐ xīn

không chịu từ bỏ; không cam lòng

Cụm từ
不死不休
bù sǐ bù xiū

chiến đấu đến hơi thở cuối cùng

Cụm từ
不归路
bù guī lù

con đường diệt vong; hành động không thể quay đầu

Cụm từ
不正确
bù zhèng què

không chính xác; sai lầm

Cụm từ
不正当关系
bù zhèng dàng guān xì

mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp

Cụm từ
不正当竞争
bù zhèng dàng jìng zhēng

cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp

Cụm từ
不正当
bù zhèng dàng

không trung thực; không công bằng; không phù hợp

Cụm từ
不正常状况
bù zhèng cháng zhuàng kuàng

trạng thái bất thường

Cụm từ
不正常
bù zhèng cháng

bất thường

Cụm từ
不正之风
bù zhèng zhī fēng

xu hướng không lành mạnh

Cụm từ
不止一次
bù zhǐ yī cì

nhiều lần; hơn một lần

Cụm từ
不止
bù zhǐ

không ngừng; không dứt; nhiều hơn; không giới hạn ở

Cụm từ
不欢而散
bù huān ér sàn

chia tay trong xung khắc; (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa

Cụm từ
不标准
bù biāo zhǔn

không chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)

Cụm từ
不枉
bù wǎng

không uổng phí

Cụm từ
不材
bù cái

không có tài; tôi; tớ (khiêm tốn); cũng viết 不才[bu4 cai2]

Cụm từ
不朽
bù xiǔ

tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững

Cụm từ
不期而遇
bù qī ér yù

gặp tình cờ; cuộc gặp gỡ tình cờ

Cụm từ
不期而至
bù qī ér zhì

đến một cách bất ngờ; không ngờ tới

Cụm từ
不期然而然
bù qī rán ér rán

xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi

Cụm từ
不期
bù qī

một cách bất ngờ; ngạc nhiên

Cụm từ
不服罪
bù fú zuì

phủ nhận tội; phản đối là có tội

Cụm từ
不服水土
bù fú shuǐ tǔ

(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi

Cụm từ
不服气
bù fú qì

không chịu nhường; ngang ngạnh; phẫn uất; cảm thấy khó chịu

Cụm từ
不服
bù fú

không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành; không chấp nhận là cuối cùng; không bị thuyết phục; không chịu thua

Cụm từ
不月
bù yuè

vô kinh; kinh nguyệt không đều

Cụm từ
不会
bù huì

không có khả năng; không có khả năng xảy ra; sẽ không (hành động, xảy ra v.v.); không thể; không biết làm việc gì đó; (khẩu ngữ) (Đài Loan) đừng nhắc đến; không có chi

Khẩu ngữ
不曾
bù céng

chưa từng; chưa bao giờ

Cụm từ
不暇
bù xiá

không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)

Cụm từ