Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不为已甚
bù wéi yǐ shèn

tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng

Cụm từ
不为左右袒
bù wèi zuǒ yòu tǎn

giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)

Thành ngữ
不为人知
bù wéi rén zhī

không được ai biết; bí mật; không biết

Cụm từ
不济
bù jì

(khẩu ngữ) không tốt; không có tác dụng

Khẩu ngữ
不满意
bù mǎn yì

không hài lòng

Cụm từ
不满
bù mǎn

bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn

Cụm từ
不溶
bù róng

không hòa tan

Cụm từ
不温不火
bù wēn bù huǒ

(về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người) điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
不准确
bù zhǔn què

không chính xác

Cụm từ
不凑巧
bù còu qiǎo

không may

Cụm từ
不测
bù cè

bất ngờ; không đo lường được; tình huống bất ngờ; dự phòng; sự cố

Cụm từ
不渝
bù yú

kiên định; không thay đổi; trước sau như một; trung thành

Cụm từ
不减当年
bù jiǎn dāng nián

(về kỹ năng, ngoại hình, v.v.) không suy giảm chút nào; vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước

Cụm từ
不清楚
bù qīng chu

không rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết

Cụm từ
不清
bù qīng

không rõ ràng

Cụm từ
不消
bù xiāo

không cần; không cần thiết (phải nói)

Cụm từ
不注意
bù zhù yì

không chú ý; không để ý

Cụm từ
不法分子
bù fǎ fèn zǐ

kẻ phạm pháp; kẻ ngoài vòng pháp luật

Cụm từ
不法
bù fǎ

vô pháp; phạm pháp; phi pháp

Cụm từ
不沾锅
bù zhān guō

chảo chống dính (Đài Loan)

Cụm từ
不治而愈
bù zhì ér yù

hồi phục tự nhiên (khỏi bệnh); khỏe lại mà không cần điều trị y tế

Cụm từ
不治之症
bù zhì zhī zhèng

bệnh nan y

Cụm từ
不治
bù zhì

chết vì bệnh hoặc chấn thương mặc dù đã được chữa trị

Cụm từ
不求甚解
bù qiú shèn jiě

chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan; không bận tâm chi tiết; hiểu nông cạn; hài lòng với hiểu biết hời hợt

Thành ngữ
不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro

Thành ngữ
不求收获
bù qiú shōu huò

không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ

Cụm từ
不求人
bù qiú rén

dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
不毛之地
bù máo zhī dì

vùng đất cằn cỗi; sa mạc

Cụm từ
不毛
bù máo

cằn cỗi

Cụm từ
不比
bù bǐ

không giống

Cụm từ