Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
二胎
èr tāi

mang thai lần thứ hai

Cụm từ
二声
èr shēng

thanh thứ hai

Cụm từ
二联式发票
èr lián shì fā piào

(Đài Loan) hoá đơn liên hai, một loại biên lai 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT

Cụm từ
二聚体
èr jù tǐ

đime (hóa học)

Cụm từ
二者之一
èr zhě zhī yī

một trong hai

Cụm từ
二者
èr zhě

cả hai; hai cái đó; không cái nào

Cụm từ
二老
èr lǎo

mẹ và cha; phụ huynh

Cụm từ
二维码
èr wéi mǎ

mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR

Cụm từ
二维
èr wéi

hai chiều

Cụm từ
二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều chỉnh thở (lặn biển); van điều tiết

Cụm từ
二级头
èr jí tóu

giai đoạn hai (lặn)

Cụm từ
二级士官
èr jí shì guān

trung sĩ

Cụm từ
二级
èr jí

cấp 2; hạng hai; loại B

Cụm từ
二糖
èr táng

đường đôi

Cụm từ
二簧
èr huáng

biến thể của 二黃|二黄[er4 huang2]

Cụm từ
二简
èr jiǎn

viết tắt của 第二次漢字簡化方案|第二次汉字简化方案[Di4 er4 ci4 Han4 zi4 Jian3 hua4 Fang1 an4]

Viết tắt
二节棍
èr jié gùn

côn nhị khúc (vũ khí với hai đoạn gỗ nối bằng dây xích ngắn, dùng trong võ thuật)

Cụm từ
二等车
èr děng chē

toa hạng hai (của tàu)

Cụm từ
二等舱
èr děng cāng

cabin hạng hai

Cụm từ
二等公民
èr děng gōng mín

công dân hạng hai

Cụm từ
二等
èr děng

hạng hai; loại hai

Cụm từ
二磷酸腺苷
èr lín suān xiàn gān

adenosin diphosphat (ADP)

Cụm từ
二硫键
èr liú jiàn

đisunfua (hoá học)

Cụm từ
二硫基琥珀酸钠
èr liú jī hǔ pò suān nà

natri dimercaptosuccinat

Cụm từ
二硫基丙醇
èr liú jī bǐng chún

dimercaprol

Cụm từ
二硫基丙磺酸钠
èr liú jī bǐng huáng suān nà

natri dimercaptosulfonat

Cụm từ
二硫化碳
èr liú huà tàn

cacbon disulfide

Cụm từ
二皇帝
èr huáng dì

hoàng đế thứ hai của một triều đại

Cụm từ
二百方针
èr bǎi fāng zhēn

xem 雙百方針|双百方针[shuang1 bai3 fang1 zhen1]

Cụm từ
二百五
èr bǎi wǔ

kẻ ngốc; người ngu ngốc; một kẻ đần độn

Cụm từ