Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm)
xylen
axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
người phụ nữ đã sinh hai lần
diethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 頭湯|头汤[tou2 tang1]
kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng
hạng hai; hạng nhì
Thị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
hàng đã qua sử dụng; hàng cũ
Ershui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
diclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林
dichloramine
natri dicloroisocyanurat
điclomethan
ngộ độc đicloroetan
điôxin
điôxin
mangan(IV) oxit
điôxít urani; urani điôxít
titan điôxít
thu giữ carbon; thu giữ carbon điôxít
carbon điôxít CO2
lưu huỳnh điôxít SO2
silicon dioxide (SiO2)
dioxide
nitơ dioxide
nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào thời kỳ Phong trào Nghĩa Hoà…