Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Abe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo
Vịnh Aden
Aden
thứ hai; kế tiếp; kém; phụ-; tiếng Đài Loan đọc là [ya3]
biến thể cũ của 齋|斋[zhai1]
biến thể cũ của 齊|齐[qi2]
biến thể Nhật Bản của 亞|亚
một chút; một ít; một chút xíu
nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi
lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
từ thời cổ đại đến nay; xuyên suốt lịch sử
chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại
không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu
xuyên suốt thời gian; từ thời cổ đại (đến hiện tại)
kéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt
biến thể cũ của 四[si4]
huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp
dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số
nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])
dây kéo nước từ giếng
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
chế độ tỉnh điền
chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
ngăn nắp, có phương pháp