Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
亚伯
Yà bó

Abe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo

Viết tắt
亚丁湾
Yà dīng Wān

Vịnh Aden

Cụm từ
亚丁
Yà dīng

Aden

Cụm từ

thứ hai; kế tiếp; kém; phụ-; tiếng Đài Loan đọc là [ya3]

Từ vựng
zhāi

biến thể cũ của 齋|斋[zhai1]

Từ vựng

biến thể cũ của 齊|齐[qi2]

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 亞|亚

Từ vựng
些许
xiē xǔ

một chút; một ít; một chút xíu

Cụm từ
些微
xiē wēi

nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi

Cụm từ
xiē

lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số

Từ vựng
亘古通今
gèn gǔ tōng jīn

từ thời cổ đại đến nay; xuyên suốt lịch sử

Cụm từ
亘古未有
gèn gǔ wèi yǒu

chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại

Cụm từ
亘古不变
gèn gǔ bù biàn

không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu

Thành ngữ
亘古
gèn gǔ

xuyên suốt thời gian; từ thời cổ đại (đến hiện tại)

Cụm từ
gèn

kéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt

Từ vựng

biến thể cũ của 四[si4]

Từ vựng
井陉县
Jǐng xíng xiàn

huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
井陉矿区
Jǐng xíng kuàng Qū

quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉矿
Jǐng xíng kuàng

quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉
Jǐng xíng

huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
井蛙之见
jǐng wā zhī jiàn

tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Thành ngữ
井号
jǐng hào

dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số

Cụm từ
井盖
jǐng gài

nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])

Cụm từ
井绳
jǐng shéng

dây kéo nước từ giếng

Cụm từ
井研县
Jǐng yán xiàn

huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
井研
Jǐng yán

huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
井田制
jǐng tián zhì

chế độ tỉnh điền

Cụm từ
井田
jǐng tián

chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
井然有序
jǐng rán yǒu xù

mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
井然
jǐng rán

ngăn nắp, có phương pháp

Cụm từ