Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ai lo việc nấy
ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây
Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây
tic-tac-toe
(dầu) phun trào; tăng vọt; phun mạnh
cửa vào mỏ
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp
luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp
dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)
Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")
cái giếng; LT:口[kou3]; gọn gàng; ngăn nắp
Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây rối bao vây
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神
quỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó
bột ngũ vị hương
nêm ngũ vị; kết hợp năm hương vị cơ bản của ẩm thực Trung Quốc (ngọt, chua, đắng, umami, mặn)
nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
môn phối hợp năm
quãng năm (khoảng cách âm nhạc)
không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu
năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1]…
năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4] Viện Hành chính, 立法院[Li4 fa3 yuan4] Viện Lập pháp, 司法院[Si1 fa3 yuan4]…
cửa hàng kim khí
cửa hàng dụng cụ kim loại; cửa hàng dụng cụ sắt
phụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]
hình ngũ giác
Khu Wudaokou của Bắc Kinh
khu Wutongqiao của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên