Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
井水不犯河水
jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

ai lo việc nấy

Cụm từ
井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp

Thành ngữ
井冈山市
Jǐng gāng shān shì

Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
井冈山
Jǐng gāng shān

Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
井字棋
jǐng zì qí

tic-tac-toe

Cụm từ
井喷
jǐng pēn

(dầu) phun trào; tăng vọt; phun mạnh

Cụm từ
井口
jǐng kǒu

cửa vào mỏ

Cụm từ
井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo

mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp

Thành ngữ
井井
jǐng jǐng

luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp

Cụm từ
井下
jǐng xià

dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)

Cụm từ
井上
Jǐng shàng

Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")

Danh từ riêng
jǐng

cái giếng; LT:口[kou3]; gọn gàng; ngăn nắp

Từ vựng
五鬼闹判
wǔ guǐ nào pàn

Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây rối bao vây

Thành ngữ
五鬼
wǔ guǐ

năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神

Cụm từ
五体投地
wǔ tǐ tóu dì

quỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó

Thành ngữ
五香粉
wǔ xiāng fěn

bột ngũ vị hương

Cụm từ
五香
wǔ xiāng

nêm ngũ vị; kết hợp năm hương vị cơ bản của ẩm thực Trung Quốc (ngọt, chua, đắng, umami, mặn)

Cụm từ
五颜六色
wǔ yán liù sè

nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời

Cụm từ
五项全能
wǔ xiàng quán néng

môn phối hợp năm

Cụm từ
五音度
wǔ yīn dù

quãng năm (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
五音不全
wǔ yīn bù quán

không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu

Cụm từ
五音
wǔ yīn

năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1]…

Cụm từ
五霸
Wǔ bà

năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]

Cụm từ
五院
wǔ yuàn

năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4] Viện Hành chính, 立法院[Li4 fa3 yuan4] Viện Lập pháp, 司法院[Si1 fa3 yuan4]…

Cụm từ
五金店铺
wǔ jīn diàn pù

cửa hàng kim khí

Cụm từ
五金店
wǔ jīn diàn

cửa hàng dụng cụ kim loại; cửa hàng dụng cụ sắt

Cụm từ
五金
wǔ jīn

phụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]

Cụm từ
五边形
wǔ biān xíng

hình ngũ giác

Cụm từ
五道口
Wǔ dào kǒu

Khu Wudaokou của Bắc Kinh

Cụm từ
五通桥区
Wǔ tōng qiáo qū

khu Wutongqiao của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ