Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Ngũ Thông Kiều của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
vỏ trục giữa (trong khung xe đạp); (Phật giáo) năm năng lực siêu nhiên (viết tắt của 五神通[wu3 shen2 tong1])
xem 五葷|五荤[wu3 hun1]
năm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác phong, vẻ đẹp ngôn ngữ và tình yêu chủ nghĩa xã hội)
thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn
ngôi sao năm cánh
hình ngũ giác
Lầu Năm Góc
khu Wujiaochang ở Thượng Hải, gần Đại học Phúc Đán
hình ngũ giác
mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc
ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水
pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
thứ năm; ngày thứ năm của tháng
năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân 趙雲|赵云, Mã Siêu 馬超|马超, Hoàng Trung 黃忠|黄忠
ngũ uẩn (từ tiếng Phạn "skandha") (Phật giáo)
huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
(Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi, cải dầu và ngò
huyện Vũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông
quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
huyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
ngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền); bột ngũ linh; bột phục linh năm; bột năm linh
thịt ba chỉ xông khói
thịt ba chỉ; thịt lợn ba chỉ
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt
muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại
ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt
huyện Ngũ Đài ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây