Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng sa mạc châu Á (Sylvia nana)
Cúp Châu Á
khu vực châu Á - Thái Bình Dương
Asiaweek (tạp chí thời sự)
Châu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])
xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]
Abiud (con trai của Zerubbabel)
Abilene
(loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)
Thành phố Alexandria
Alexander Đại đế (356-323 TCN)
Alexander Dubček (1921-1992), lãnh đạo Tiệp Khắc (1968-1969)
Alexander (tên); Alexandria (tên thị trấn)
vùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)
cầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)
châu lục Á-Âu
xem 歐亞|欧亚[Ou1 Ya4]
Agamemnon
Asunción, thủ đô của Paraguay
huyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
thị trấn Yamanya, huyện Thư Lễ, Kashgar, Tân Cương
thị trấn Yamanya, huyện Thư Lễ, Kashgar, Tân Cương
xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]
tiểu văn hóa
A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
bang Alabama, Mỹ
bang Alabama, Mỹ
Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á, viết tắt của 亞洲基礎設施投資銀行|亚洲基础设施投资银行[Ya4 zhou1 Ji1 chu3 She4 shi1 Tou2 zi1 Yin2 hang2]
A-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14)