Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
人定
rén dìng

giữa đêm; khuya khoắt

Cụm từ
人字洞
Rén zì dòng

di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌[Fan2 chang1], An Huy

Cụm từ
人字拖鞋
rén zì tuō xié

dép xỏ ngón; dép sandal xỏ ngón; dép tông; xem thêm 人字拖[ren2 zi4 tuo1]

Cụm từ
人字拖
rén zì tuō

dép xỏ ngón (viết tắt của 人字拖鞋[ren2 zi4 tuo1 xie2])

Viết tắt
人字形
rén zì xíng

hình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân

Cụm từ
人孔
rén kǒng

miệng cống

Cụm từ
人子
rén zǐ

con trai của người

Cụm từ
人妻
rén qī

người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)

Cụm từ
人妖
rén yāo

người chuyển giới; nữ chuyển giới; người chuyển giới nữ

Cụm từ
人如其名
rén rú qí míng

(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi

Thành ngữ
人夫
rén fū

người đàn ông đã kết hôn; chồng (như một vai trò xã hội)

Cụm từ
人大
Rén dà

Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4]); Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của 中國人民大學|中国人民大学[Zhong1 guo2 Ren2…

Viết tắt
人多势众
rén duō shì zhòng

nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn

Thành ngữ
人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)

Thành ngữ
人寿年丰
rén shòu nián fēng

người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh

Thành ngữ
人寿保险
rén shòu bǎo xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

Cụm từ
人士
rén shì

người; nhân vật; nhân vật công chúng

Cụm từ
人均
rén jūn

bình quân đầu người

Cụm từ
人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)

Thành ngữ
人困马乏
rén kùn mǎ fá

người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức

Thành ngữ
人喊马嘶
rén hǎn mǎ sī

nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
人员
rén yuán

nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
人品
rén pǐn

phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính; (khẩu ngữ) diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ

Khẩu ngữ
人命关天
rén mìng guān tiān

mạng người là vô giá (thành ngữ)

Thành ngữ
人命
rén mìng

tính mạng con người; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
人名
rén míng

tên cá nhân

Cụm từ
人各有所好
rén gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng; không thể lý giải được gu thẩm mỹ

Cụm từ
人口贩运
rén kǒu fàn yùn

buôn người; nạn buôn người

Cụm từ
人口调查
rén kǒu diào chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口统计学
rén kǒu tǒng jì xué

nghiên cứu dân số; thống kê dân số

Cụm từ