Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giữa đêm; khuya khoắt
di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌[Fan2 chang1], An Huy
dép xỏ ngón; dép sandal xỏ ngón; dép tông; xem thêm 人字拖[ren2 zi4 tuo1]
dép xỏ ngón (viết tắt của 人字拖鞋[ren2 zi4 tuo1 xie2])
hình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân
miệng cống
con trai của người
người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)
người chuyển giới; nữ chuyển giới; người chuyển giới nữ
(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi
người đàn ông đã kết hôn; chồng (như một vai trò xã hội)
Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4]); Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của 中國人民大學|中国人民大学[Zhong1 guo2 Ren2…
nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
bảo hiểm nhân thọ
người; nhân vật; nhân vật công chúng
bình quân đầu người
không thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt
nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]
phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính; (khẩu ngữ) diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ
mạng người là vô giá (thành ngữ)
tính mạng con người; LT:條|条[tiao2]
tên cá nhân
mỗi người có sở thích riêng; không thể lý giải được gu thẩm mỹ
buôn người; nạn buôn người
điều tra dân số
nghiên cứu dân số; thống kê dân số