人员 là gì?
人员 [rén yuán] có nghĩa là nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 人员 trong tiếng Việt
- nhân viên
- đội ngũ
- nhân sự
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 人员
人员 được đọc là rén yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .