Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人员人員

rén yuán

人员 là gì?

人员 [rén yuán] có nghĩa là nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人员 trong tiếng Việt

  1. nhân viên
  2. đội ngũ
  3. nhân sự
  4. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 人员

人员 được đọc là rén yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan