人员
nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]
nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]
人员 thường mang nghĩa “nhân viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人员 cùng cụm 工作人员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhân viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhân viên kỹ thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhân viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhân viên y tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên cá nhân
›人士rén shìngười; nhân vật; nhân vật công chúng
›人寿保险rén shòu bǎo xiǎnbảo hiểm nhân thọ
›人口红利rén kǒu hóng lì(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học
›人命rén mìngtính mạng con người; LT:條|条[tiao2]
›人均rén jūnbình quân đầu người
›人各有所好rén gè yǒu suǒ hàomỗi người có sở thích riêng; không thể lý giải được gu thẩm mỹ
›人口贩运rén kǒu fàn yùnbuôn người; nạn buôn người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.