Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học
đông dân
điều tra dân số
dân số
dân cư đông đúc
mật độ dân số
nhân khẩu học
dân số; con người
đám đông người
nhân sâm
nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
(con người) dương vật (YHCT)
người kéo xe kéo
xe kéo
nguồn nhân lực
dây chuyền người; xích người
nhân lực; sức lao động
tượng nhỏ
hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)
lây truyền từ người sang người
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
múa rối
con rối; nhân vật
mọi người
bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh
phấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách
là người phù hợp với công việc (thành ngữ)
chịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn
Renren (trang mạng xã hội Trung Quốc)