Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
văn phòng đại diện
tính đại diện; tiêu biểu; điển hình
đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4]
tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)
cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh
làm người thay thế; làm thay mặt cho ai đó
tên mã
thi hộ cho ai đó
kẻ thế tội
chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái
huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
chất thay thế đường
quản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
viết thay; viết thuê
tên thay thế; gọi bằng tên khác; tu từ hoán dụ
cầu nguyện thay cho ai đó
trang mã
đoạn mã
mã; code
(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
đại lý
đại diện
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
(Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
Delft, Zuid-Holland, Hà Lan
làm gì đó thay cho người khác
khoảng cách thế hệ
mẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ
xe cộ; (đặc biệt) xe di chuyển (xe scooter cho người khuyết tật, xe lăn điện, Segway, v.v.)