代表性 là gì?
代表性 [dài biǎo xìng] có nghĩa là tính đại diện; tiêu biểu; điển hình.
Nghĩa của từ 代表性 trong tiếng Việt
- tính đại diện
- tiêu biểu
- điển hình
Cách đọc và ghi nhớ 代表性
代表性 được đọc là dài biǎo xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính đại diện; tiêu biểu; điển hình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .