Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
di chuyển bằng phương tiện (xe hơi, xe đạp, kiệu, v.v.); cưỡi (hoặc lái); phương tiện giao thông
người thay thế
thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
thay thế; thay cho
viết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
đại lượng đại số
nhóm đại số (toán học)
cấu trúc đại số
đa tạp đại số (toán học)
mặt đại số
đường cong đại số
phương trình đại số
trường số đại số (toán)
tô pô đại số (toán)
(toán) biểu thức đại số
hình học đại số
hình học đại số
định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)
đại số (như là một nhánh của toán học)
định lý cơ bản của đại số
tổng đại số
lý thuyết hàm số đại số (toán)
(toán) hàm số đại số
đại số
thanh toán khi giao hàng (COD)
nhận thay ai đó
thay thế
có nghĩa; chỉ
thuốc nổ (từ mượn)
khấu trừ thuế (từ lương nhân viên)