Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
代表

dài biǎo

代表 là gì?

代表 [dài biǎo] có nghĩa là đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 代表 trong tiếng Việt

  1. đại diện
  2. đại biểu
  3. LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]
  4. tượng trưng
  5. thay mặt
  6. nhân danh

Cách đọc và ghi nhớ 代表

代表 được đọc là dài biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan