代表
đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh
đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh
代表 thường mang nghĩa “đại diện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 代表 cùng cụm 代表团 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đoàn đại biểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tính đại diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại hội đại biểu toàn quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4]
›代表性dài biǎo xìngtính đại diện; tiêu biểu; điển hình
›代行dài xínglàm người thay thế; làm thay mặt cho ai đó
›代表人物dài biǎo rén wùcá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
›代表处dài biǎo chùvăn phòng đại diện
›代表队dài biǎo duìđoàn đại biểu
›代言dài yánlàm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
›代管dài guǎnquản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.