代表 là gì?
代表 [dài biǎo] có nghĩa là đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh.
Nghĩa của từ 代表 trong tiếng Việt
- đại diện
- đại biểu
- LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]
- tượng trưng
- thay mặt
- nhân danh
Cách đọc và ghi nhớ 代表
代表 được đọc là dài biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .