代祷 là gì?
代祷 [dài dǎo] có nghĩa là cầu nguyện thay cho ai đó.
Nghĩa của từ 代祷 trong tiếng Việt
cầu nguyện thay cho ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 代祷
代祷 được đọc là dài dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện thay cho ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .