代表团 là gì?
代表团 [dài biǎo tuán] có nghĩa là đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 代表团 trong tiếng Việt
- đoàn đại biểu
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 代表团
代表团 được đọc là dài biǎo tuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .