Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
代表团代表團

dài biǎo tuán

代表团 là gì?

代表团 [dài biǎo tuán] có nghĩa là đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 代表团 trong tiếng Việt

  1. đoàn đại biểu
  2. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 代表团

代表团 được đọc là dài biǎo tuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan