Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xu (dùng thay tiền cho máy đánh bạc, trong khu trò chơi, v.v.)
sản xuất thiết bị gốc (OEM)
viết thay cho ai; người viết thuê; đạo văn
dịch vụ đỗ xe
Đại Tông, miếu hiệu của Minh Cảnh Thái Hoàng đế thứ bảy 景泰[Jing3 tai4]
dấu ngã (~)
tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府); tên mã; (cũ) đại từ
mẹ mang thai hộ
mang thai hộ
điền vào biểu mẫu cho người khác
đại từ; từ đồng nghĩa; biệt danh
làm gì đó thay cho người khác
Dallys, cảng biển và căn cứ hải quân của Algeria
thế vào
(y học) bù trừ; trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác
giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
từ thế hệ này sang thế hệ khác; hết thế hệ này đến thế hệ khác
chịu trách nhiệm thay cho người khác; bị làm kẻ thế tội
đã được thay thế bằng; chỗ đó đã bị thay thế bởi
thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu
mạnh mẽ; dũng cảm
dùng trong 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu; phát âm ở Đài Loan: [qi4]
nghìn (chữ số tránh gian lận của ngân hàng)
(đơn vị đo lường)
biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)
biến thể cũ của 仙[xian1]
sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
tiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạn