Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
代币
dài bì

xu (dùng thay tiền cho máy đánh bạc, trong khu trò chơi, v.v.)

Cụm từ
代工
dài gōng

sản xuất thiết bị gốc (OEM)

Cụm từ
代写
dài xiě

viết thay cho ai; người viết thuê; đạo văn

Cụm từ
代客泊车
dài kè bó chē

dịch vụ đỗ xe

Cụm từ
代宗
Dài zōng

Đại Tông, miếu hiệu của Minh Cảnh Thái Hoàng đế thứ bảy 景泰[Jing3 tai4]

Cụm từ
代字号
dài zì hào

dấu ngã (~)

Cụm từ
代字
dài zì

tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府); tên mã; (cũ) đại từ

Viết tắt
代孕母亲
dài yùn mǔ qīn

mẹ mang thai hộ

Cụm từ
代孕
dài yùn

mang thai hộ

Cụm từ
代填
dài tián

điền vào biểu mẫu cho người khác

Cụm từ
代名词
dài míng cí

đại từ; từ đồng nghĩa; biệt danh

Cụm từ
代劳
dài láo

làm gì đó thay cho người khác

Cụm từ
代利斯
Dài lì sī

Dallys, cảng biển và căn cứ hải quân của Algeria

Cụm từ
代入
dài rù

thế vào

Cụm từ
代偿
dài cháng

(y học) bù trừ; trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác

Cụm từ
代价
dài jià

giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
代代相传
dài dài xiāng chuán

truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ
代代
dài dài

từ thế hệ này sang thế hệ khác; hết thế hệ này đến thế hệ khác

Cụm từ
代人受过
dài rén shòu guò

chịu trách nhiệm thay cho người khác; bị làm kẻ thế tội

Cụm từ
代之以
dài zhī yǐ

đã được thay thế bằng; chỗ đó đã bị thay thế bởi

Cụm từ
dài

thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)

Từ vựng
仡佬族
Gē lǎo zú

dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu

Cụm từ

mạnh mẽ; dũng cảm

Từ vựng

dùng trong 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu; phát âm ở Đài Loan: [qi4]

Từ vựng
qiān

nghìn (chữ số tránh gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
rèn

(đơn vị đo lường)

Từ vựng
tóng

biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)

Từ vựng
xiān

biến thể cũ của 仙[xian1]

Từ vựng
仙鹤
xiān hè

sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

Cụm từ
仙乡
xiān xiāng

tiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạn

Cụm từ