代管
quản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
quản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm người thay thế; làm thay mặt cho ai đó
›代表dài biǎođại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh
›代笔dài bǐviết thay; viết thuê
›代糖dài tángchất thay thế đường
›代称dài chēngtên thay thế; gọi bằng tên khác; tu từ hoán dụ
›代祷dài dǎocầu nguyện thay cho ai đó
›代理孕母dài lǐ yùn mǔ(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
›代县Dài xiànhuyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.