Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bài giảng; thuyết giáo; giảng đạo; truyền giảng
Branson hoặc Brandsen (tên); Ngài Richard Branson (1950-), triệu phú người Anh và nhà sáng lập Virgin
Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ
sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
tư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚
(sân khấu) cảnh trí
mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai
(bóng chày) người ném setup; pitcher setup
sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
nghĩa đen: bịt miệng ai đó bằng vải; bịt miệng; nghĩa bóng: làm cho im lặng
bảng thông báo
dán lên bảng thông báo; thông báo; bản tin; thông báo công khai
Brittany hoặc Bretagne, khu vực phía tây nước Pháp
dàn quân
biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
đứng trong thời gian dài
hàng đợi (tin học)
đứng trong thời gian dài; chờ đợi; mong mỏi; tích luỹ
giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)
giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
điều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung
nhưng; tuy nhiên
Tennyson (tên); Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh
mỗi một; chỉ cần
Sách Đa-ni-ên
Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲
nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng
nông dân thuê đất; người làm công
nông dân thuê đất