Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
布道
bù dào

bài giảng; thuyết giáo; giảng đạo; truyền giảng

Cụm từ
布兰森
Bù lán sēn

Branson hoặc Brandsen (tên); Ngài Richard Branson (1950-), triệu phú người Anh và nhà sáng lập Virgin

Cụm từ
布莱特妮·墨菲
Bù lái tè nī · Mò fēi

Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
布置
bù zhì

sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai

Cụm từ
布尔乔亚
bù ěr qiáo yà

tư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚

Cụm từ
布景
bù jǐng

(sân khấu) cảnh trí

Cụm từ
布建
bù jiàn

mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai

Cụm từ
布局投手
bù jú tóu shǒu

(bóng chày) người ném setup; pitcher setup

Cụm từ
布局
bù jú

sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)

Cụm từ
布囊其口
bù náng qí kǒu

nghĩa đen: bịt miệng ai đó bằng vải; bịt miệng; nghĩa bóng: làm cho im lặng

Cụm từ
布告栏
bù gào lán

bảng thông báo

Cụm từ
布告
bù gào

dán lên bảng thông báo; thông báo; bản tin; thông báo công khai

Cụm từ
布列塔尼
Bù liè tǎ ní

Brittany hoặc Bretagne, khu vực phía tây nước Pháp

Cụm từ
布伍
bù wǔ

dàn quân

Cụm từ

biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền

Từ vựng
伫立
zhù lì

đứng trong thời gian dài

Cụm từ
伫列
zhù liè

hàng đợi (tin học)

Cụm từ
zhù

đứng trong thời gian dài; chờ đợi; mong mỏi; tích luỹ

Từ vựng
但愿如此
dàn yuàn rú cǐ

giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
但愿
dàn yuàn

giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)

Cụm từ
但说无妨
dàn shuō wú fáng

không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
但书
dàn shū

điều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung

Cụm từ
但是
dàn shì

nhưng; tuy nhiên

Cụm từ
但尼生
Dàn ní shēng

Tennyson (tên); Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh

Cụm từ
但凡
dàn fán

mỗi một; chỉ cần

Cụm từ
但以理书
Dàn yǐ lǐ shū

Sách Đa-ni-ên

Cụm từ
但丁
Dàn dīng

Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲

Cụm từ
dàn

nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng

Từ vựng
佃农
diàn nóng

nông dân thuê đất; người làm công

Cụm từ
佃户
diàn hù

nông dân thuê đất

Cụm từ