但是
nhưng; tuy nhiên
nhưng; tuy nhiên
但是 thường mang nghĩa “nhưng; tuy nhiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 但是, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tennyson (tên); Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh
›但书dàn shūđiều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung
›但凡dàn fánmỗi một; chỉ cần
›但以理书Dàn yǐ lǐ shūSách Đa-ni-ên
›但愿dàn yuàngiá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)
›但丁Dàn dīngDante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲
›佃农diàn nóngnông dân thuê đất; người làm công
›佃户diàn hùnông dân thuê đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.