Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
低效
dī xiào

không hiệu quả; không hiệu lực

Cụm từ
低放射性废物
dī fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ mức độ thấp

Cụm từ
低收入
dī shōu rù

thu nhập thấp

Cụm từ
低成本
dī chéng běn

chi phí thấp; giá rẻ

Cụm từ
低息
dī xī

lãi suất thấp

Cụm từ
低微
dī wēi

ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói)

Cụm từ
低廉
dī lián

rẻ; không đắt; thấp

Cụm từ
低年级
dī nián jí

lớp dưới (trong trường học) (ví dụ: năm 1 hoặc năm 2); cấp dưới (của trường học, v.v.)

Cụm từ
低平火山口
dī píng huǒ shān kǒu

miệng núi lửa phẳng

Cụm từ
低帮
dī bāng

cổ thấp (giày)

Cụm từ
低层
dī céng

mức độ thấp

Cụm từ
低尾气排放
dī wěi qì pái fàng

lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi)

Cụm từ
低压带
dī yā dài

vùng áp thấp; sự suy yếu (khí tượng)

Cụm từ
低压
dī yā

áp suất thấp; điện áp thấp

Cụm từ
低垂
dī chuí

rũ xuống; rủ xuống

Cụm từ
低地轨道
dī dì guǐ dào

xem 近地軌道|近地轨道[jin4 di4 gui3 dao4]

Cụm từ
低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng vùng đất thấp (Zosterops meyeni)

Cụm từ
低地
dī dì

vùng đất thấp

Cụm từ
低吟
dī yín

ngâm nga nhẹ; thì thầm

Cụm từ
低劣
dī liè

chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; hạng thấp

Cụm từ
低剂量照射
dī jì liàng zhào shè

chiếu xạ liều thấp

Cụm từ
低利贷款
dī lì dài kuǎn

khoản vay lãi suất thấp

Cụm từ
低利
dī lì

lãi suất thấp

Cụm từ
低分
dī fēn

điểm thấp; điểm số thấp

Cụm từ
低八度
dī bā dù

một quãng tám thấp hơn (âm nhạc)

Cụm từ
低价
dī jià

giá thấp

Cụm từ
低保真
dī bǎo zhēn

độ trung thực thấp; lo-fi

Cụm từ
低保
dī bǎo

trợ cấp sinh hoạt; phúc lợi (viết tắt của 城市居民最低生活保障[cheng2 shi4 ju1 min2 zui4 di1 sheng1 huo2 bao3 zhang4])

Viết tắt
低俗化
dī sú huà

sự thô tục hóa

Tiếng lóng xã hội
低俗之风
dī sú zhī fēng

phong cách thô tục (dùng cho các mục bị kiểm duyệt)

Tiếng lóng xã hội