Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 376/1680
con cua
ảo ảnh
con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
chuông báo
chim ruồi
nổi lên; tuần hành đông đảo
sáp ong
ong đốt
rượu mật ong
mật ong
keo ong
tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
đàn ong; bầy ong; LT:隊|队[dui4]
bánh bông lan (bánh bột mì hoặc bột gạo hấp nhẹ)
tổ ong
(sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào
than tổ ong hình lục giác
sáp ong; tổ ong
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
ong chúa
ùa vào; tụ tập
nọc độc ong
kéo đến đông nghịt; ùa đến đó
ùa vào; lũ lượt; chen chúc
sáp ong; tổ ong
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong
sáp ong; tổ ong
ong chúa
sữa ong chúa
ong; tò vò
gấm Tứ Xuyên
cây mãn đình hồng (Alcea rosea)
Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và…
Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời…
Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]; một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], nằm quanh…
ngài (họ côn trùng)
lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
(ví von) người phụ nữ đẹp
Thành Gomorrah
con ngài
(hình thức kết hợp) con ngài
biến đổi; biến hóa; thay đổi thoái hóa; thoái biến; lột xác; chuyển hóa; suy tàn; thoái hóa
da lột ra khi thay lông; da lột; xác lột; hóa nhộng; lột da; lột xác hoặc vỏ cũ
xem 蛻殼|蜕壳[tui4 ke2]
lột xác; thay lông
(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
(côn trùng) trải qua biến thái; (nghĩa bóng) bị biến đổi; biến hóa; trở nên thoái hóa
da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng; lột xác; lột; bỏ lớp da hoặc vỏ cũ
bướm giáp; họ bướm Nymphalidae
xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]
nhộng; ấu trùng
dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]
nhện chân dài
xem 虰蛵[ding1 xing2]
vermiculite
sán lá; đỉa; hirudinea
lo lắng; châu chấu; con dế
biến thể cũ của 魍[wang3]
nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]
nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko)
kính mát phi công
máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
ếch; cóc
nghêu