蛸
nhện chân dài
nhện chân dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
›蜀Shǔtên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]; một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn…
›蜃shèncon trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
›蜙sōnghình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
›蛇shérắn; xà; LT:條|条[tiao2]
›蚀shígặm nhấm; phá hủy; xói mòn
›蛇shébiến thể của 蛇[she2]
›虱shīcon chấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.