Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 378/1680

蛇龙珠Shé lóng zhū

Cabernet Gernischt (loại nho)

Cụm từ
蛇麻草shé má cǎo

cây hoa bia (Humulus lupulus), loài cây leo có nón hoa được dùng trong nấu bia

Cụm từ
蛇麻shé má

hoa bia (Humulus lupulus)

Cụm từ
蛇雕shé diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)

Cụm từ
蛇头shé tóu

đầu rắn; kẻ buôn lậu người

Cụm từ
蛇足shé zú

nghĩa đen: chân rắn; điều thừa thãi

Cụm từ
蛇行shé xíng

bò; trườn; ngoằn ngoèo; uốn lượn

Cụm từ
蛇蒿shé hāo

ngải thơm

Cụm từ
蛇胆shé dǎn

mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
蛇绿混杂岩带shé lǜ hùn zá yán dài

đai ophiolit (địa chất)

Cụm từ
蛇绿混杂岩shé lǜ hùn zá yán

đá ophiolit (địa chất)

Cụm từ
蛇绿混杂shé lǜ hùn zá

melange ophiolit (địa chất)

Cụm từ
蛇绿岩shé lǜ yán

đá ophiolit (địa chất)

Cụm từ
蛇纹石shé wén shí

đá serpentin (địa chất)

Cụm từ
蛇纹岩shé wén yán

đá serpentin (địa chất)

Cụm từ
蛇精病shé jīng bìng

(tiếng lóng) (chơi chữ với 神經病|神经病[shen2 jing1 bing4]) người điên; kẻ dở hơi

Tiếng lóng xã hội
蛇管shé guǎn

ống mềm

Cụm từ
蛇矛shé máo

vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn

Cụm từ
蛇皮果shé pí guǒ

quả sa lắc (Salacca zalacca)

Cụm từ
蛇皮shé pí

da rắn

Cụm từ
蛇毒素shé dú sù

chất độc rắn

Cụm từ
蛇毒shé dú

nọc rắn

Cụm từ
蛇果Shé guǒ

Táo Red Delicious (một loại táo)

Cụm từ
蛇形shé xíng

hình dạng chữ S; quanh co; cuộn như rắn

Cụm từ
蛇年shé nián

Năm Tỵ (ví dụ: 2001)

Cụm từ
蛇岛蝮Shé dǎo fù

Loài rắn lục đảo Rắn (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

Cụm từ
蛇岛Shé dǎo

Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn

Cụm từ
蛇夫座Shé fū zuò

Chòm sao Xà Phu

Cụm từ
shé

rắn; xà; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
蛆虫qū chóng

giòi

Cụm từ

ấu trùng ruồi

Từ vựng
rán

một loại sâu bướm

Từ vựng

xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Từ vựng
diāo

Pomponia maculatiocollis

Từ vựng
蛀虫zhù chóng

côn trùng đục gỗ, sách, quần áo v.v.; nghĩa bóng: sâu mọt

Cụm từ
蛀蚀zhù shí

làm hỏng; xói mòn

Cụm từ
蛀牙zhù yá

sâu răng; lỗ sâu răng; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
zhù

mối; đục khoét (côn trùng)

Từ vựng
xián

con rết

Từ vựng

một loại côn trùng (cũ)

Từ vựng
zhá

Aphrophora martima

Từ vựng
蚺蛇rán shé

trăn

Cụm từ
rán

trăn

Từ vựng

vảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bò

Từ vựng
蚶子hān zi

ngao huyết

Cụm từ
hān

nghêu nhỏ (Arca inflata)

Từ vựng
蚵仔煎é zǐ jiān

(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])

Cụm từ
蚵仔é zi

con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])

Cụm từ
é

(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])

Từ vựng
yòu

ấu trùng

Từ vựng
chí

trứng kiến

Từ vựng
píng

mọt gạo

Từ vựng
蚱虫zhà chóng

châu chấu

Cụm từ
蚱蜢zhà měng

châu chấu

Cụm từ
zhà

châu chấu

Từ vựng
蚰蜒路yóu yan lù

nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co

Cụm từ
蚰蜒yóu yan

con tai tượng; con rết nhà

Cụm từ
yóu

xem 蚰蜒[you2 yan5]

Từ vựng
蚯蚓qiū yǐn

(động vật học) giun đất

Cụm từ
qiū

dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]

Từ vựng
dǒu

nòng nọc

Từ vựng
蚩尤Chī yóu

Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại và giết chết

Cụm từ
chī

ngu dốt; sâu

Từ vựng

(bọ nước); tiền

Từ vựng
jiè

xem 蛤蚧[ge2 jie4]

Từ vựng
rán

biến thể của 蚺[ran2]

Từ vựng
zǎo

bọ chét

Từ vựng
gōng

con rết scolopendra

Từ vựng
fén

(chuột chũi)

Từ vựng
蚜虫yá chóng

rệp xanh (Aphis spp.); rệp

Cụm từ

rệp vừng

Từ vựng
zhòng

(văn học) (về sâu hoặc côn trùng) gặm; cắn; bị sâu mọt

Từ vựng