Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 377/1680

蛤蚧gé jiè

tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền

Cụm từ
蛤蚌gé bàng

ngao

Cụm từ

ếch; nhái

Từ vựng

con nghêu

Từ vựng
jié

bọ cánh cứng

Từ vựng

(văn học) sáp ong; tổ ong

Từ vựng
蛟龙jiāo lóng

con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ

Cụm từ
蛟河市Jiāo hé shì

Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
蛟河Jiāo hé

Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
jiāo

một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]

Từ vựng
蛞蝼kuò lóu

dế dũi (Gryllotalpa)

Cụm từ
蛞蝓kuò yú

(động vật học) sên trần

Cụm từ
kuò

dùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]; dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]

Từ vựng
蛜蝛yī wēi

con mọt gỗ; bọ cuốn chiếu

Cụm từ

bọ mù gỗ

Từ vựng
蛛蛛zhū zhu

(thân mật) con nhện

Cụm từ
蛛网zhū wǎng

mạng nhện; tơ nhện

Cụm từ
蛛丝马迹zhū sī mǎ jì

nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa; manh mối nhỏ (của một bí mật); dấu vết; gợi ý

Cụm từ
蛛形纲zhū xíng gāng

Lớp Hình nhện (lớp động vật chân đốt)

Cụm từ
zhū

nhện

Từ vựng
liè

Cyrtoxiphus ritsemae

Từ vựng
蛙鞋wā xié

chân vịt (lặn, snorkeling)

Cụm từ
蛙突wā tū

batrachotoxin (BTX), chất độc từ ếch

Cụm từ
蛙泳wā yǒng

bơi ếch

Cụm từ
蛙式wā shì

bơi ếch

Cụm từ
蛙人wā rén

người nhái

Cụm từ

con ếch; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
yáng

một loại mọt gạo, v.v

Từ vựng
huí

biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
蛔虫病huí chóng bìng

bệnh giun đũa, nhiễm trùng do giun đũa Ascaris lumbricoides gây ra

Cụm từ
蛔虫huí chóng

giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của…

Cụm từ
huí

giun đũa; Ascaris lumbricoides

Từ vựng

(văn học) sâu bướm

Từ vựng
móu

cua biển

Từ vựng
蛐蟮qū shan

(thông tục) con giun đất

Cụm từ
蛐蛐儿qū qu r

(tiếng địa phương) con dế (côn trùng)

Cụm từ

con dế

Từ vựng
yíng

biến thể Nhật Bản của 螢|萤

Từ vựng

con dế

Từ vựng
蛋黄酱dàn huáng jiàng

sốt mayonnaise

Cụm từ
蛋黄素dàn huáng sù

lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)

Cụm từ
蛋黄dàn huáng

lòng đỏ trứng

Cụm từ
蛋饼dàn bǐng

bánh trứng (loại bánh mỏng cuốn với trứng rán bên trong, phổ biến ở Đài Loan như một món ăn sáng)

Cụm từ
蛋鸡dàn jī

gà đẻ trứng

Cụm từ
蛋酒dàn jiǔ

rượu trứng

Cụm từ
蛋逼dàn bī

(tiếng địa phương) nói nhảm; trò chuyện vu vơ

Cụm từ
蛋蛋dàn dàn

(thông tục) bi (tinh hoàn)

Cụm từ
蛋花汤dàn huā tāng

canh trong có trứng đánh và rau lá xanh; canh trứng

Cụm từ
蛋糕裙dàn gāo qún

nghĩa đen: váy bánh; váy tầng

Cụm từ
蛋糕dàn gāo

bánh ngọt; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

Cụm từ
蛋白质dàn bái zhì

protein

Cụm từ
蛋白胨dàn bái dòng

peptone (hóa sinh)

Cụm từ
蛋白素dàn bái sù

albumin

Cụm từ
蛋白石dàn bái shí

đá opal

Cụm từ
蛋白光dàn bái guāng

ánh trắng đục

Cụm từ
蛋白dàn bái

lòng trắng trứng; chất đạm; albumin

Cụm từ
蛋疼dàn téng

(tiếng lóng) phiền phức; đau đầu

Tiếng lóng xã hội
蛋炒饭节Dàn chǎo fàn jié

Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con…

Cụm từ
蛋清dàn qīng

(khẩu ngữ) lòng trắng trứng

Khẩu ngữ
蛋氨酸dàn ān suān

methionine (Met), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
蛋壳dàn ké

vỏ trứng

Cụm từ
蛋挞dàn tà

bánh tart trứng

Cụm từ
蛋奶酥dàn nǎi sū

món soufflé

Cụm từ
蛋奶素dàn nǎi sù

chế độ ăn chay có trứng và sữa

Cụm từ
蛋塔dàn tǎ

xem 蛋撻|蛋挞[dan4 ta4]

Cụm từ
蛋品dàn pǐn

sản phẩm từ trứng; sản phẩm làm từ trứng

Cụm từ
蛋卷儿dàn juǎn r

biến thể er hoá của 蛋卷[dan4 juan3]

Cụm từ
蛋卷dàn juǎn

cuộn trứng

Cụm từ
蛋包饭dàn bāo fàn

cơm cuộn trứng

Cụm từ
蛋包dàn bāo

trứng cuộn

Cụm từ
dàn

trứng; LT:個|个[ge4],打[da2]; vật hình bầu dục

Từ vựng
líng

ruồi cát

Từ vựng