Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
倒毙
dǎo bì

ngã chết

Cụm từ
倒数
dào shù

số nghịch đảo; nghịch đảo (toán học)

Cụm từ
倒叙
dào xù

hồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)

Cụm từ
倒败
dǎo bài

sụp đổ (toà nhà)

Cụm từ
倒放
dào fàng

đặt lộn ngược; lật úp

Cụm từ
倒换
dǎo huàn

thay phiên; luân phiên (trách nhiệm)

Cụm từ
倒插门
dào chā mén

lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
倒挂
dào guà

nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa); nợ nhiều hơn khả năng trả

Cụm từ
倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì

hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)

Cụm từ
倒把
dǎo bǎ

đầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi

Cụm từ
倒打一耙
dào dǎ yī pá

nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)

Thành ngữ
倒手
dǎo shǒu

chuyển từ tay này sang tay kia; thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)

Cụm từ
倒扁
Dǎo biǎn

phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

Cụm từ
倒戈卸甲
dǎo gē xiè jiǎ

hạ vũ khí đầu hàng

Cụm từ
倒戈
dǎo gē

đổi bên trong chiến tranh; phản bội

Cụm từ
倒悬之苦
dào xuán zhī kǔ

nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo

Thành ngữ
倒悬之急
dào xuán zhī jí

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
倒悬之危
dào xuán zhī wēi

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
倒悬
dào xuán

nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn

Cụm từ
倒影
dào yǐng

hình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)

Cụm từ
倒彩声
dào cǎi shēng

chế giễu; la ó; hú hét

Cụm từ
倒彩
dào cǎi

phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót

Cụm từ
倒弄
dǎo nong

di chuyển (đồ đạc); mua bán kiếm lời (mang ý chê bai)

Cụm từ
倒座儿
dào zuò r

phòng hướng bắc đối diện với phòng chính trong tứ hợp viện 四合院[si4 he2 yuan4]

Cụm từ
倒序
dào xù

trình tự đảo ngược; thứ tự đảo

Cụm từ
倒带
dào dài

tua lại (trình phát media)

Cụm từ
倒帐
dǎo zhàng

khoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ

Cụm từ
倒写
dào xiě

viết ngược; viết lộn ngược

Cụm từ
倒塌
dǎo tā

sụp đổ (công trình); đổ sập

Cụm từ
倒坍
dǎo tān

sụp đổ (công trình)

Cụm từ