Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may
gặp xui; xui xẻo
(y học) bị liệt dương
lùi xe; lái ngược
phá sản; đóng cửa
bị khóa trong (khóa cửa từ bên ngoài)
ngạnh; cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)
biến thể của 倒彩[dao4 cai3]
sai hướng (lộn ngược, lộn trái v.v.)
gặp xui xẻo
(từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)
rút lui; đi giật lùi
(thời gian, đoạn video, v.v.) chạy ngược; cách phát âm ở Đài Loan [dao4 zhuan3]
số lùi
lùi xe; lái xe ngược
nợ không thu hồi được; nợ xấu; trốn nợ
bán lại kiếm lời; đầu cơ
bị lỗ trong buôn bán
bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi)
mua bán kiếm lời; đầu cơ
đếm ngược; đếm giờ ngược
(ngôn ngữ học) câu bị đảo ngược
(ngôn ngữ học) đảo ngược (trật tự từ)
đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy
gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])
quậy phá; gây rối
ngược; đảo ngược; lộn ngược
luân canh cây trồng
trút bầu tâm sự
rơi khỏi quyền lực; sụp đổ; sự sụp đổ