Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
倒地
dǎo dì

ngã xuống đất

Cụm từ
倒嚼
dǎo jiào

(của bò) nhai lại

Cụm từ
倒噍
dǎo jiào

nhai lại (của bò)

Cụm từ
倒嗓
dǎo sǎng

(của ca sĩ) mất giọng; giọng nam thay đổi (khi dậy thì)

Cụm từ
倒吸一口凉气
dào xī yī kǒu liáng qì

hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy

Cụm từ
倒吊蜡烛
dào diào là zhú

Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)

Cụm từ
倒反
dào fǎn

thay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi

Cụm từ
倒刺
dào cì

gai nhọn; mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu)

Cụm từ
倒像
dào xiàng

(quang học) ảnh ngược

Cụm từ
倒仓
dǎo cāng

chuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng); vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)

Cụm từ
倒位
dào wèi

đảo ngược

Cụm từ
倒休
dǎo xiū

đổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường

Cụm từ
倒伏
dǎo fú

(cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống

Cụm từ
倒下
dǎo xià

sụp đổ; ngã xuống

Cụm từ
dào

lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược; rót ra; đổ ra; trút ra; bị lật; lộn ngược; đảo ngược; đi lùi; ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên

Từ vựng
men

dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

Từ vựng
shū

biến thể của 倏[shu1]

Từ vựng
倏然
shū rán

(văn học) đột nhiên

Cụm từ
倏忽
shū hū

(văn học) đột nhiên

Cụm từ
倏地
shū de

nhanh chóng; đột nhiên

Cụm từ
shū

đột ngột; bất chợt; phiên âm Đài Loan [shu4]

Từ vựng
倍频器
bèi pín qì

bộ nhân tần số

Cụm từ
倍足类
bèi zú lèi

Diplopoda (lớp động vật chân đốt với hai cặp chân trên mỗi đốt, bao gồm cuốn chiếu và không bao gồm rết)

Cụm từ
倍足纲
bèi zú gāng

Diplopoda (động vật học)

Cụm từ
倍率
bèi lǜ

(quang học) độ phóng đại

Cụm từ
倍数
bèi shù

bội số; hệ số; nhân tố

Cụm từ
倍感
bèi gǎn

cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Cụm từ
倍增器
bèi zēng qì

bộ nhân

Cụm từ
倍增
bèi zēng

tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần; nhân với một hệ số; phép nhân

Cụm từ
倍塔
bèi tǎ

beta (từ mượn)

Cụm từ