Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
入侵物种
rù qīn wù zhǒng

loài xâm lấn

Cụm từ
入侵
rù qīn

xâm lược

Cụm từ
入住
rù zhù

nhận phòng (ở khách sạn, v.v.)

Cụm từ
入伙
rù huǒ

tham gia một nhóm; trở thành thành viên

Cụm từ
入伍生
rù wǔ shēng

học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị

Cụm từ
入伍
rù wǔ

nhập ngũ; tham gia quân đội

Cụm từ
入主
rù zhǔ

xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ); nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức); (công ty) thâu tóm (công ty khác)

Cụm từ
入世
rù shì

tham gia vào xã hội thế tục; dính líu đến việc đời; gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织[jia1 ru4 Shi4 jie4 Mao4 yi4 Zu3 zhi1])

Viết tắt
入不敷出
rù bù fū chū

thu không đủ chi; không thể trang trải cuộc sống

Cụm từ

đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]

Viết tắt
lí kè

xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])

Từ vựng
兢兢业业
jīng jīng yè yè

(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ

Thành ngữ
jīng

lo sợ; e ngại

Từ vựng
bǎi kè

héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克[bai3 ke4])

Từ vựng
dōu

biến thể cũ của 兜[dou1]

Từ vựng
shēn

tiến lên

Từ vựng
háo kè

mi-li-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 毫克[hao2 ke4])

Từ vựng
fēn kè

đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克[fen1 ke4])

Từ vựng
兜风
dōu fēng

đón gió; đi dạo hóng gió

Cụm từ
兜头
dōu tóu

ngay vào mặt

Cụm từ
兜鍪
dōu móu

mũ sắt (cổ)

Cụm từ
兜卖
dōu mài

bán rong; bán hàng lậu

Cụm từ
兜肚
dōu du

đồ lót che ngực và bụng

Cụm từ
兜老底兜鍪
dōu lǎo dǐ dōu móu

mũ sắt (cổ)

Cụm từ
兜翻
dōu fān

phơi bày; lật lại

Cụm từ
兜揽
dōu lǎn

chào mời (khách hàng); thu hút; quảng cáo; kêu gọi; chào hàng; đảm nhận (một nhiệm vụ)

Cụm từ
兜捕
dōu bǔ

truy bắt (kẻ trốn chạy); dồn vào góc và bắt giữ

Cụm từ
兜抄
dōu chāo

tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)

Cụm từ
兜底
dōu dǐ

cung cấp mạng lưới an toàn; (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)

Khẩu ngữ
兜帽
dōu mào

mũ trùm đầu

Cụm từ