Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
入药
rù yào

dùng trong y học

Cụm từ
入股
rù gǔ

đầu tư

Cụm từ
入肉
rù ròu

giao hợp; địt

Cụm từ
入职
rù zhí

bắt đầu làm việc; vào công ty

Cụm từ
入声
rù shēng

thanh nhập; thanh có phụ âm cuối; một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ

Cụm từ
入联
rù lián

gia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc

Cụm từ
入圣
rù shèng

trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo)

Cụm từ
入罪化
rù zuì huà

hình sự hóa (một hoạt động)

Cụm từ
入罪
rù zuì

hình sự hóa (một hoạt động)

Cụm từ
入籍
rù jí

nhập tịch; trở thành công dân

Cụm từ
入禀
rù bǐng

nộp đơn (pháp luật)

Cụm từ
入神
rù shén

mê mẩn; bị cuốn hút

Cụm từ
入睡
rù shuì

rơi vào giấc ngủ

Cụm từ
入眼
rù yǎn

xuất hiện trước mắt; dễ nhìn; ưa nhìn

Cụm từ
入眠
rù mián

rơi vào giấc ngủ

Cụm từ
入盟
rù méng

gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)

Cụm từ
入球
rù qiú

ghi bàn; bàn thắng

Cụm từ
入狱
rù yù

vào tù; bị tống giam

Cụm từ
入涅
rù niè

nhập niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
入海口
rù hǎi kǒu

cửa sông

Cụm từ
入殓
rù liàn

nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)

Cụm từ
入樽
rù zūn

úp rổ

Cụm từ
入木三分
rù mù sān fēn

viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu

Cụm từ
入月
rù yuè

(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ

Cụm từ
入会
rù huì

tham gia một hội, hiệp hội, v.v

Cụm từ
入时
rù shí

hợp thời trang

Cụm từ
入教
rù jiào

tham gia một tôn giáo

Cụm từ
入手
rù shǒu

bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu"); nhận được; có được; mua

Cụm từ
入户
rù hù

vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú

Cụm từ
入戏
rù xì

(diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch

Cụm từ