Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Công ước Quyền Trẻ em (CRC)
khu vui chơi trẻ em
UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)
trẻ em; LT:個|个[ge4]
khoa nhi
bài đồng dao
thời thơ ấu
trò trẻ con; chuyện nhỏ
thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
con cháu
con trai
biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]
con dâu
con dâu
The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]
con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)
(ngữ âm tiếng Trung) âm cuối âm tiết có cong lưỡi; âm cuối rhotac hóa
(ngữ âm tiếng Trung) er hoá (âm của âm cuối âm tiết có cong lưỡi)
(ngữ âm tiếng Trung) rhotac hóa âm tiết; áp dụng âm cuối cong lưỡi cho âm tiết
con không chê mẹ xấu, chó không chê chủ nghèo (tục ngữ)
hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi
đứa trẻ; con trai
biến thể tiếng Nhật của 兒|儿[er2]
biến thể của 兔[tu4]
cách chức; sa thải; giáng chức
ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả
giữ ý kiến cho riêng mình
tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha
điều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm)
(bảo hiểm) mức khấu trừ