Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
兜圈子
dōu quān zi

đi vòng vòng; đi lòng vòng; vòng vo; không vào thẳng vấn đề

Cụm từ
兜售
dōu shòu

rao bán; bán dạo

Cụm từ
兜兜
dōu dou

một loại đồ lót che ngực và bụng

Cụm từ
兜儿
dōu r

biến thể er hoá của 兜[dou1]

Cụm từ
dōu

túi; bao; gói lại hoặc chứa trong túi; di chuyển thành vòng; truyền bá hoặc kêu gọi; chịu trách nhiệm; tiết lộ chi tiết; áo giáp chiến đấu (cũ)

Từ vựng
qiān kè

kilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克[qian1 ke4])

Từ vựng
shí kè

đềca (cũ) (tương đương một chữ của 十克[shi2 ke4])

Từ vựng
shǐ

biến thể cũ của 始[shi3]

Từ vựng
兖州市
Yǎn zhōu Shì

Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Shandong

Cụm từ
兖州
Yǎn zhōu

Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
yǎn

dùng trong 兗州|兖州[Yan3 zhou1]

Từ vựng
兕觥
sì gōng

loại đồ đựng thức uống cổ đại

Cụm từ

động vật được nhắc đến trong văn bản cổ, giống trâu (một số nói là tê giác hoặc tê giác cái)

Từ vựng
兔羔子
tù gāo zi

xem 兔崽子[tu4 zai3 zi5]

Cụm từ
兔狲
tù sūn

mèo Pallas (Otocolobus manul)

Cụm từ
兔爸
tù bà

thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)

Cụm từ
兔热病
tù rè bìng

bệnh tularemia; sốt thỏ

Cụm từ
兔死狗烹
tù sǐ gǒu pēng

nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ

Thành ngữ
兔死狐悲
tù sǐ hú bēi

nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Thành ngữ
兔斯基
Tù sī jī

Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006

Cụm từ
兔径
tù jìng

con đường hẹp quanh co

Cụm từ
兔年
tù nián

năm Mão (ví dụ: 2011)

Cụm từ
兔崽子
tù zǎi zi

nhãi ranh; đồ khốn

Cụm từ
兔子尾巴长不了
tù zi wěi ba cháng bu liǎo

đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang

Thành ngữ
兔子不吃窝边草
tù zi bù chī wō biān cǎo

nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình

Thành ngữ
兔子
tù zi

thỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
兔唇
tù chún

sứt môi (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ

thỏ

Từ vựng
儿马
ér mǎ

ngựa giống

Cụm từ
儿茶素
ér chá sù

catechin (hóa sinh)

Cụm từ