Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
内政部
Nèi zhèng bù

Bộ Nội vụ

Cụm từ
内政
nèi zhèng

công việc nội bộ (của một quốc gia)

Cụm từ
内搭裤
nèi dā kù

quần legging (Đài Loan)

Cụm từ
内插
nèi chā

cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy

Cụm từ
内推
nèi tuī

(toán) nội suy; (nhân sự) giới thiệu nội bộ; nhân viên giới thiệu (nhân viên hiện tại hoặc khách hàng giới thiệu ứng viên tiềm năng)

Cụm từ
内战
nèi zhàn

nội chiến

Cụm từ
内忧外患
nèi yōu wài huàn

trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
内忧外困
nèi yōu wài kùn

trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
内情
nèi qíng

câu chuyện bên trong; thông tin nội bộ

Cụm từ
内急
nèi jí

cần đi vệ sinh

Cụm từ
内心深处
nèi xīn shēn chù

sâu thẳm trong tim

Cụm từ
内心戏
nèi xīn xì

diễn biến tâm lý

Cụm từ
内心世界
nèi xīn shì jiè

thế giới nội tâm (của một người)

Cụm từ
内心
nèi xīn

trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp

Cụm từ
内径
nèi jìng

đường kính trong

Cụm từ
内弟
nèi dì

em trai của vợ

Cụm từ
内建
nèi jiàn

tích hợp sẵn

Cụm từ
内廷
nèi tíng

nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v

Cụm từ
内幕交易
nèi mù jiāo yì

giao dịch nội gián; mua bán nội gián

Cụm từ
内幕
nèi mù

câu chuyện nội tình; thông tin không công khai; hậu trường; nội bộ

Cụm từ
内布拉斯加州
Nèi bù lā sī jiā zhōu

Nebraska, tiểu bang Hoa Kỳ

Cụm từ
内布拉斯加
Nèi bù lā sī jiā

Nebraska, tiểu bang Hoa Kỳ

Cụm từ
内层
nèi céng

lớp bên trong

Cụm từ
内容管理系统
nèi róng guǎn lǐ xì tǒng

hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet)

Cụm từ
内容
nèi róng

nội dung; bản chất; chi tiết; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]

Cụm từ
内室
nèi shì

phòng trong; phòng ngủ

Cụm từ
内定
nèi dìng

chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định; quyết định sau cánh cửa đóng kín; mọi thứ đã an bài

Cụm từ
内存
nèi cún

bộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
内奸
nèi jiān

kẻ phản bội chưa bị phát hiện; kẻ thù trong hàng ngũ của chính mình

Cụm từ
内外兼修
nèi wài jiān xiū

(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài

Cụm từ